Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
visionic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến người có tầm nhìn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to visionics.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
visionic
visionic
s
Việc sử dụng các cảm biến điện tử để thu thập dữ liệu hình ảnh
danh từ
Ví dụ
[…]
future
experimental
studies
[…]
will
be
concerned
with
active
and
passive
ground
and
airborne
night-vision
systems
,
high-gear
systems
,
and
visionic
systems
.
AI
1
Liên quan đến người có tầm nhìn
1
Liên quan đến người có tầm nhìn
1
Liên quan đến người có tầm nhìn