Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự hiện hình, sự xuất hiệndanh từAn act of becoming visible; appearance; visibility.
- Hình bóng, ảo ảnhdanh từThe thing appearing; a visible object; a form.
- Bóng madanh từAn unexpected, wonderful, or preternatural appearance; especially, one by a ghost, phantom, or suchlike; the entity itself.
- Sự xuất hiện đầu tiêndanh từThe first appearance of a star or other luminary after having been invisible or obscured; opposed to occultation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apparitionDạng gốc (base form)
- apparitionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rank of apparitiondanh từ | danh từ | Cho số nguyên dương m và dãy chia hết Sₖ, chỉ số k nhỏ nhất sao cho Sₖ chia hết cho m |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chu kỳ xuất hiện
- A period of consecutive days or nights when a particular celestial body may be observed, beginning with the heliacal rising of the body and ending with its heliacal setting.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- appearancedễ nhầmchỉ sự xuất hiện kỳ quái, bóng ma hoặc ảo ảnh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hình bóng
Họ từ (word family)
cùng gốc apparitionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiapparition
- từ tiếng Latinhapparitio
Ví dụ
- sự xuất hiện đột ngột của người Tây Ban Nha
- […] , , .[...] bóng ma đó, hóa ra, chính là anh.
- , , .Anh ấy nói chuyện với bóng ma, và mặc dù môi nó không động đậy, anh ấy vẫn nghe thấy câu trả lời của nó.