Dịch

apparition

C1danh từ (noun)
UK/ˌæp.əɹˈɪʃn̩/US/ˌæp.ɚˈɪʃ.n̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự hiện hình, sự xuất hiệndanh từAn act of becoming visible; appearance; visibility.
  2. Hình bóng, ảo ảnhdanh từThe thing appearing; a visible object; a form.
  3. Bóng madanh từAn unexpected, wonderful, or preternatural appearance; especially, one by a ghost, phantom, or suchlike; the entity itself.
  4. Sự xuất hiện đầu tiêndanh từThe first appearance of a star or other luminary after having been invisible or obscured; opposed to occultation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apparitionDạng gốc (base form)
  2. apparitionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rank of apparitiondanh từCho số nguyên dương m và dãy chia hết Sₖ, chỉ số k nhỏ nhất sao cho Sₖ chia hết cho m

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chu kỳ xuất hiện
  1. A period of consecutive days or nights when a particular celestial body may be observed, beginning with the heliacal rising of the body and ending with its heliacal setting.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hình bóng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiapparition
  2. từ tiếng Latinhapparitio

Ví dụ

  • sự xuất hiện đột ngột của người Tây Ban Nha
  • […] , , .[...] bóng ma đó, hóa ra, chính là anh.
  • , , .Anh ấy nói chuyện với bóng ma, và mặc dù môi nó không động đậy, anh ấy vẫn nghe thấy câu trả lời của nó.

AI