Dịch

objetivamente

B2trạng từ (adverb)
/obxeˌtibaˈmente/

Nghĩa chính

  1. Một cách khách quan, khách quantrạng từobjectively

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Nhìn một cách khách quan, lập luận của anh ấy không hề hợp lý.
  • .Quyết định xếp loại một thứ là bệnh tâm thần được con người đưa ra và hiếm khi dựa trên tiêu chí đo lường một cách khách quan.
  • , .Vẻ đẹp không thể đo một cách khách quan, mà phụ thuộc vào tiêu chí thẩm mỹ cá nhân.

Ngôn ngữ khác

AI