Dịch

objective

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɒbˈd͡ʒɛk.tɪv/US/əbˈd͡ʒɛk.tɪv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Khách quantính từNot influenced by the strong emotions or prejudices.
  2. Khách quan, dựa trên thực tếtính từBased on observed facts; without purely subjective assessment.
  3. Mục tiêutính từOf or relating to a material object, actual existence or reality.
  4. Mục tiêu, mục đíchdanh từA goal that is striven for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. objectiveDạng gốc (base form)
  2. objectivesSố nhiều (plural)
  3. more objectiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most objectiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

achieve an objectiveĐạt được mục tiêu
clear objectiveMục tiêu rõ ràng
main objectiveMục tiêu chính
meet an objectiveĐạt mục tiêu đề ra
objective realityThực tại khách quan
strategic objectiveMục tiêu chiến lược
objective casedanh từHình thức của một danh từ hoặc đại từ được sử dụng làm đối tượng của động từ hoặc giới từ
Objective-Cdanh từ riêngNgôn ngữ lập trình hướng đối tượng bổ sung tính năng truyền thông báo kiểu Smalltalk sang ngôn ngữ lập trình C, chủ yếu được sử dụng trên nền tảng Apple

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 4
Thuộc đối cách
  1. Thuộc đối cách, thuộc tân ngữOf, or relating to a noun or pronoun used as the object of a verb.

Ví dụ

  • .Giá trị của tài liệu sư phạm dựa trên các quy trình phương pháp luận khách quan được phát triển trong ngôn ngữ học ngữ đoàn được công nhận rộng rãi.
  • . , , , . , , , , .Bây giờ chúng ta hãy xem qua các đại từ chỉ định và đại từ quan hệ. Trong tiếng Anh, nhóm thứ nhất chỉ có hai từ là this và that, cùng dạng số nhiều của chúng là these và those. Tiếng Anh Mỹ bổ sung thêm từ thứ ba là them, vốn cũng là đại từ nhân xưng ngôi thứ ba ở đối cách.
  • .Thân từ hữu hạn tổng quát là thân động từ làm cơ sở cho biến hình ở thì hiện tại và quá khứ chỉ định trong kiểu chia chủ ngữ và kiểu chia tân ngữ với tân ngữ số ít và số đôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiobgectyf
  2. từ tiếng Pháp trung đạiobjectif
  3. từ tiếng Latinh trung đạiobiectīvus

AI