Dịch

objectivity

B2danh từ (noun)
UK/ˌɒbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/US/ˌɑbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/CAnguồn

Nghĩa chính

  1. Tính khách quan, sự khách quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being objective, just, unbiased, and not influenced by irrational emotions or personal prejudices.
  2. Thực tại khách quan, tính khách quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The world as it really is; reality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. objectivityDạng gốc (base form)
  2. objectivitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

New Objectivitydanh từ riêngPhong trào nghệ thuật chống chủ nghĩa biểu hiện của Đức trong nửa đầu thế kỷ XX tán thành tính thẩm mỹ trực tiếp, không tô điểm, thực tế

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Chính phủ đã đặt câu hỏi về tính khách quan của một thành viên trong nhóm và yêu cầu thay thế người đó.
  • .Hãy cẩn thận với bất kỳ ai tuyên bố mình khách quan.
  • .Hãy cẩn thận với bất kỳ ai tuyên bố mình khách quan.

AI