Dịch

impersonal

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khách quan, phi cá nhân, vô danhtính từNot personal; not representing a person; not having personality.
  2. Lạnh lùng, vô cảm, xa cáchtính từLacking warmth or emotion; cold.
  3. Không ngôi, vô chủ ngữtính từNot having a subject, or having a third person pronoun without an antecedent.
  4. Từ không ngôi, kết cấu không ngôidanh từAn impersonal word or construct.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impersonalDạng gốc (base form)
  2. impersonalsSố nhiều (plural)
  3. more impersonalSo sánh hơn (comparative)
  4. most impersonalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

impersonal verbdanh từĐộng từ không ngôi
impersonal passivedanh từCấu trúc loại bỏ chủ ngữ khỏi một động từ nội động từ, như trong câu tiếng Hà Lan Er wordt gefloten ("[Ai đó] huýt sáo"). Còn được gọi là giả thụ động
impersonal subjectdanh từMột đại từ được dùng làm chủ ngữ của một mệnh đề liên quan đến thời tiết, khoảng cách hoặc thời gian

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápimpersonnel
  2. từ tiếng Latinhimpersōnālis

Ví dụ

  • , , , , Các nhà viết kịch bi thảm vĩ đại của Hy Lạp tiết lộ cho chúng ta cảm nhận tinh tế về cái đẹp của nhân dân họ, và niềm tin của họ vào một quyền năng đáng sợ, toàn năng nhưng phi cá nhân, gọi là Định mệnh.
  • .Cô ấy nghe có vẻ lạnh lùng khi đưa tin về các trại tập trung của Đức Quốc Xã.
  • “” “ .”Động từ “rain” là không ngôi trong các câu như “It’s raining.

AI