Nghĩa chính
- Có thể kiểm chứng, có thể xác minhtính từAble to be verified or confirmed.
- Có thể kiểm chứng Booleantính từAble to be qualified by a Boolean expression.
- Điều kiểm chứng đượcdanh từA statement or observation that can be verified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- verifiableDạng gốc (base form)
- verifiablesSố nhiều (plural)
- more verifiableSo sánh hơn (comparative)
- most verifiableSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc verifiableVí dụ
- ?Bạn có bằng chứng có thể kiểm chứng để hỗ trợ tuyên bố đó không?
- .Điều này có thể kiểm chứng được.
- .Kinh Koran không phải là một cuốn sách khoa học nhưng nhiều điều nó nói có thể kiểm chứng được bằng khoa học.