Dịch

verifiable

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/vɛɹ.ɪˈfaɪ.ə.bəl/US/ˈvɛɹ.əˌfaɪ.ə.bəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có thể kiểm chứng, có thể xác minhtính từAble to be verified or confirmed.
  2. Có thể kiểm chứng Booleantính từAble to be qualified by a Boolean expression.
  3. Điều kiểm chứng đượcdanh từA statement or observation that can be verified.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. verifiableDạng gốc (base form)
  2. verifiablesSố nhiều (plural)
  3. more verifiableSo sánh hơn (comparative)
  4. most verifiableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • ?Bạn có bằng chứng có thể kiểm chứng để hỗ trợ tuyên bố đó không?
  • .Điều này có thể kiểm chứng được.
  • .Kinh Koran không phải là một cuốn sách khoa học nhưng nhiều điều nó nói có thể kiểm chứng được bằng khoa học.

AI