Dịch

verification

B2danh từ (noun)
UK/ˌvɛ.ɹə.fɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌvɛɹəfəˈkeɪʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự thẩm tra , xác minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of verifying.
  2. Tình trạng được xác minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being verified.
  3. Sự xác nhận, chứng thựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Confirmation; authentication.
  4. Lời đoan chứng thựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formal phrase used in concluding a plea, to denote confirmation by evidence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. verificationDạng gốc (base form)
  2. verificationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

identity verificationXác minh danh tính
independent verificationSự xác minh độc lập
require verificationYêu cầu xác minh
subject to verificationCần được xác minh
two-step verificationXác minh hai bước
verification processQuy trình xác minh
verification criteriondanh từĐồng nghĩa với verifiability principle
verification principledanh từĐồng nghĩa với verifiability principle

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phép thử nghiệm phương trình
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The operation of testing the equation of a problem, to see whether it truly expresses the conditions of the problem.

Nguồn gốc (etymology)

verificate-ion

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiverification
  2. mượn từ tiếng Latinh trung đạivērificātiō

Ví dụ

  • .Thám tử cần sự xác minh về tung tích của bạn vào tối qua.
  • .Các mã dự phòng bên dưới có thể dùng để xác minh đăng nhập.
  • two-factor .Claudio đã kích hoạt tính năng xác minh hai bước trên Facebook cá nhân.

AI