Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự thẩm tra , xác minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of verifying.
- Tình trạng được xác minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being verified.
- Sự xác nhận, chứng thựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Confirmation; authentication.
- Lời đoan chứng thựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formal phrase used in concluding a plea, to denote confirmation by evidence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- verificationDạng gốc (base form)
- verificationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| identity verification | Xác minh danh tính | |
| independent verification | Sự xác minh độc lập | |
| require verification | Yêu cầu xác minh | |
| subject to verification | Cần được xác minh | |
| two-step verification | Xác minh hai bước | |
| verification process | Quy trình xác minh | |
| verification criteriondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với verifiability principle |
| verification principledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với verifiability principle |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phép thử nghiệm phương trình
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The operation of testing the equation of a problem, to see whether it truly expresses the conditions of the problem.
Họ từ (word family)
cùng gốc verificationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiverification
- mượn từ tiếng Latinh trung đạivērificātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Thám tử cần sự xác minh về tung tích của bạn vào tối qua.
- .Các mã dự phòng bên dưới có thể dùng để xác minh đăng nhập.
- two-factor .Claudio đã kích hoạt tính năng xác minh hai bước trên Facebook cá nhân.