Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
verifier
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người thẩm tra, người xác minh
danh từ
A device used to verify that a punched card had been punched correctly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
verifier
Dạng gốc
(base form)
verifier
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
verify
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
verifier
verif
y
Thẩm tra , xác minh
động từ
verifi
able
Có thể kiểm chứng, có thể xác minh
tính từ, danh từ
verifi
cation
Sự thẩm tra , xác minh
danh từ
verifi
catory
Để kiểm tra, để xác minh
tính từ
AI
1
Người thẩm tra
1
Người thẩm tra
1
Người thẩm tra