verism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trình bày những chủ đề thông thường, đời thường, đặc biệt là tránh xa những anh hùng hoặc huyền thoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Presenting common, everyday subjects, specifically eschewing the heroic or legendary.
- Đồng nghĩa với verismodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of verismo (“19th-century art movement”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- verismDạng gốc (base form)
- verismsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , 13, [ ].
Họ từ (word family)
cùng gốc verismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha