Dịch

falsifiable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Về mặt logic có khả năng được chứng minh là saitính từLogically capable of being proven false.
  2. Có khả năng bị làm giả hoặc giả mạotính từCapable of being faked or forged.
  3. Tiêu chí phân định giữa các tuyên bố khoa học và phi khoa học do Karl Popper đề xuất. Để được xếp hạng là khoa học, các phát biểu hoặc hệ thống phát biểu phải mâu thuẫn với một phát biểu hiện sinh số ít liên chủ thể, còn gọi là phát biểu cơ bản, và không được mâu thuẫn với một phát biểu khác, nghĩa là chúng cũng phải khả thi về mặt logictính từThe demarcation criterion between scientific and non-scientific statements proposed by Karl Popper. In order to be ranked as scientific, statements or systems of statements must be contradicted by an intersubjective singular existential statement, also called a basic statement, and not be contradicted by another, that is, they must also be logically possible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. falsifiableDạng gốc (base form)
  2. more falsifiableSo sánh hơn (comparative)
  3. most falsifiableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " " , " " .
  • .

AI