Dịch

falsify

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ngụy tạo, làm giả, bóp méođộng từngoại động từ (transitive)To alter so as to make false; especially when done with intent to deceive.
  2. Xuyên tạc, bóp méođộng từngoại động từ (transitive)To misrepresent.
  3. Làm giả, giả mạođộng từngoại động từ (transitive)To counterfeit; to forge.
  4. Bác bỏ, chứng minh saiđộng từngoại động từ (transitive)To prove to be false.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. falsifyNguyên thể (infinitive)
  2. falsifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. falsifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. falsifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • falsify sthlàm giả cái gì

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Bác bỏ khoản chi
  1. ngoại động từ (transitive)Bác bỏ khoản chi, phát hiện sai lệchTo show (an item of charge inserted in an account) to be wrong.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

false-ify

  1. từ tiếng Phápfalsifier
  2. từ tiếng Latinh muộnfalsificō“make false, corrupt, counterfeit, falsify”
  3. từ tiếng Latinhfalsificus

Ví dụ

  • , .Các thi sĩ Ireland thường ngụy tạo và bóp méo mọi thứ theo ý muốn để làm vừa lòng hoặc làm mất lòng bất kỳ ai.
  • làm tiền giả
  • , / .Ta càng giữ đúng lời hứa bao nhiêu, thì ta càng làm tiêu tan hy vọng của mọi người bấy nhiêu.

AI