Dịch

falsity

danh từ (noun)
UK/ˈfɔːl.sɪ.ti/US/ˈfɔl.sɪ.ti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Điều gì đó sai sự thật; một khẳng định không đúng sự thậtdanh từđếm được (countable)Something that is false; an untrue assertion.
  2. Đặc tính là không đúng sự thậtdanh từkhông đếm được (uncountable)The characteristic of being untrue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. falsityDạng gốc (base form)
  2. falsitiesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

false-ity

  1. từ tiếng Pháp trung đạifausseté
  2. từ tiếng Pháp cổfalseté
  3. từ tiếng Latinh muộnfalsitas

Ví dụ

  • .
  • .

AI