Dịch

falsehood

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính sai, tính giảdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being false.
  2. Lời nói dối, sự dối trádanh từđếm được (countable)A false statement, especially an intentional one; a lie.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. falsehoodDạng gốc (base form)
  2. falsehoodsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vile falsehoodLời nói dối bỉ ổi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thói dối trá
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mendacity, deceitfulness; the trait of lying.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

false-hood

  1. từ tiếng Anh trung đạifalshede

Ví dụ

  • , .Mỗi thành ngữ như vậy được gọi là hàm chân trị, và được đặc trưng bởi thực tế là tính đúng hay sai của mệnh đề phức hợp mà nó tạo ra được xác định duy nhất bởi tính đúng hay sai của các mệnh đề thành phần mà nó kết hợp.
  • .Đừng nói dối.
  • NAAMAN GEHAZI, .Bệnh phong của Naaman lây sang Gehazi, vì sự dối trá và lòng tham của hắn.

AI