Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phân từ hiện tại của leaseđộng từpresent participle of lease (“to tell lies”)
- Phân từ hiện tại và danh động từ của leaseđộng từpresent participle and gerund of lease
- Danh động từ của leasedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)gerund of lease
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leasingDạng gốc (base form)
- leasingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aircraft leasing | Cho thuê máy bay | |
| equipment leasing | Cho thuê thiết bị | |
| financial leasing | Cho thuê tài chính | |
| leasing agreement | Hợp đồng cho thuê | |
| leasing company | Công ty cho thuê tài chính | |
| leasing office | Văn phòng cho thuê | |
| wet-leasingdanh từ | danh từ | Việc cho một tổ chức khác thuê máy bay bao gồm phi hành đoàn, bảo trì và bảo hiểm, thường trong một khoảng thời gian ngắn |
| body leasingdanh từ | danh từ | Việc thuê một hoặc nhiều chuyên gia từ một nhà cung cấp để làm việc cho một dự án |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự cho thuê nhà đất
- A lie; the act of lying, falsehood.
Họ từ (word family)
cùng gốc leaseNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạilesing
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilesing
- từ tiếng Anh cổlēasung“leasing, lying, false witness, deceit, hypocrisy, artifice, lie, empty talk, frivolity, laxity”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*lausungu
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Kabylie.Anh ấy đang cho thuê kho hàng của mình ở Kabylie.
- Gustavo .Gustavo đã báo cáo Melissa với văn phòng cho thuê.
- Gustavo .Gustavo đã gọi cho văn phòng cho thuê.