Dịch

leasing

B2động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈlisɪŋ/

Dạng gốc:leaseSự cho thuê nhà đất

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phân từ hiện tại của leaseđộng từpresent participle of lease (“to tell lies”)
  2. Phân từ hiện tại và danh động từ của leaseđộng từpresent participle and gerund of lease
  3. Danh động từ của leasedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)gerund of lease

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leasingDạng gốc (base form)
  2. leasingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aircraft leasingCho thuê máy bay
equipment leasingCho thuê thiết bị
financial leasingCho thuê tài chính
leasing agreementHợp đồng cho thuê
leasing companyCông ty cho thuê tài chính
leasing officeVăn phòng cho thuê
wet-leasingdanh từViệc cho một tổ chức khác thuê máy bay bao gồm phi hành đoàn, bảo trì và bảo hiểm, thường trong một khoảng thời gian ngắn
body leasingdanh từViệc thuê một hoặc nhiều chuyên gia từ một nhà cung cấp để làm việc cho một dự án

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự cho thuê nhà đất
  1. A lie; the act of lying, falsehood.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilesing
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilesing
  2. từ tiếng Anh cổlēasung“leasing, lying, false witness, deceit, hypocrisy, artifice, lie, empty talk, frivolity, laxity”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lausungu

Ví dụ

  • Kabylie.Anh ấy đang cho thuê kho hàng của mình ở Kabylie.
  • Gustavo .Gustavo đã báo cáo Melissa với văn phòng cho thuê.
  • Gustavo .Gustavo đã gọi cho văn phòng cho thuê.

AI