Dịch

lease

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Sự cho thuê nhà đấtdanh từAn interest in land granting exclusive use or occupation of real estate for a limited period; a leasehold.
  2. Quyền sử dụng độc quyềndanh từAn interest granting exclusive use of any thing, such as a car or boat.
  3. Hợp đồng cho thuêdanh từThe contract or deed under which such an interest is granted.
  4. Cho thuêđộng từngoại động từ (transitive)To grant a lease as a landlord; to let.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leaseNguyên thể (infinitive)
  2. leasesSố nhiều (plural)
  3. leasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leasingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lease sththuê cái gìWe lease all our computer equipment.Chúng tôi thuê toàn bộ thiết bị máy tính.
  • lease sth from sbthuê cái gì của aiThey lease the land from a local farmer.Họ thuê mảnh đất của một nông dân địa phương.
  • lease sb sthcho ai thuê cái gìA local farmer leased them the land.Một nông dân địa phương cho họ thuê mảnh đất.
  • lease sth (out) (to sb)cho thuê cái gì (cho ai)Parts of the building are leased out to tenants.Một phần tòa nhà được cho thuê cho người thuê.

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 9
Văn bản hợp đồng thuê
  1. The document containing such a contract or deed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*lesen
  2. từ tiếng Anglo-Norman*leser
  3. từ tiếng Pháp cổlesser
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilese
  2. từ tiếng Anh cổlǣs“meadow”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lāsu“meadow”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilesen
  2. từ tiếng Anh cổlesan“to collect, pick, select, gather”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lesan

Ví dụ

  • , summer's :Gió mạnh lay động những nụ hoa yêu dấu của tháng Năm, và mùa hè với thời hạn thuê quá ngắn ngủi
  • .Tôi đang thuê một căn hộ nhỏ ở Runcorn trong một tháng khi tôi đến đó công tác
  • .Anh ấy đã rời bỏ hợp đồng thuê.

AI