Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc cho thuê, hợp đồng cho thuêdanh từSynonym of tenancy.
- Cho phépđộng từpresent participle and gerund of let
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lettingDạng gốc (base form)
- lettingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holiday letting | Cho thuê nhà nghỉ dưỡng | |
| letting agent | Môi giới cho thuê nhà | |
| residential letting | Cho thuê nhà ở | |
| letting-indanh từ | danh từ | Hành động hoặc trường hợp cho phép hoặc cho phép một cái gì đó đi vào |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc giao thầu
- Việc giao thầu, việc trao thầuThe award of a public contract
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lettingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Theo tổ chức tín dụng chuyên biệt Paragon Mortgages, hoạt động cho thuê nhà vẫn ổn định bất chấp lo ngại rằng cơn sốt mua nhà để cho thuê có thể đang hạ nhiệt.
- , 23 , , .Một đợt giao thầu khác được thông báo sẽ diễn ra, có thể vào ngày 23 tháng 2, và ở cả hai đợt giao thầu này, các hợp đồng có tổng trị giá hơn hai triệu đô la sẽ được trao.
- .Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.