Nghĩa chính
- Được cho thuêtính từTransferred under the terms of a lease.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của leaseđộng từsimple past and past participle of lease
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leased access | Chưa có nghĩa | |
| leased line | Chưa có nghĩa | |
| leased facility | Chưa có nghĩa | |
| leased fee | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc leasedVí dụ
- , , , , , , .Sự giống nhau giữa loại xe chở hàng ấy với một con tàu được thuê theo hợp đồng thuê tàu có lẽ còn gần hơn khi toàn bộ hoạt động kinh doanh của một công ty đường sắt, cùng với đường ray, toa xe, trang thiết bị và uy tín, được cho công ty khác thuê trong một thời hạn nhất định.
- .Tom đã thuê một chiếc xe mới
- .Tom đã thuê một văn phòng