Nghĩa chính
- Thông tin sai lệch, tin giảdanh từkhông đếm được (uncountable)False information intentionally disseminated to deliberately confuse or mislead; intentional misinformation.
- Nội dung bịa đặt, thuyết âm mưudanh từkhông đếm được (uncountable)Fabricated or deliberately manipulated content; intentionally created conspiracy theories or rumors.
- Tung tin giả, dùng thông tin saiđộng từngoại động từ (transitive)To use disinformation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disinformationNguyên thể (infinitive)
- disinformationsSố nhiều (plural)
- disinformationedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- disinformationingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , Trump’s — , “ ” — .. .Hơn nữa, việc Trump sử dụng thông tin sai lệch rành rành — đoạn video nghiệp dư mà ông cho Ramaphosa xem, cùng các tuyên bố đi kèm về hơn một nghìn vụ sát hại nông dân da trắng — nhằm bảo vệ quan điểm của mình đã phá hủy bất kỳ uy tín nào của Mỹ còn tồn tại trong suốt những tháng qua.
- .Một quốc gia không thể dùng tin giả để che lấp những binh sĩ đã hy sinh.
- .Anh ta là bậc thầy tung tin giả.
Họ từ (word family)
cùng gốc disinformationXuất hiện ở từ khác
- informationtrái nghĩaThông tin sai lệch do cố ý bịa đặt để đánh lừa.