Dịch

disinformation

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thông tin sai lệch, tin giảdanh từkhông đếm được (uncountable)False information intentionally disseminated to deliberately confuse or mislead; intentional misinformation.
  2. Nội dung bịa đặt, thuyết âm mưudanh từkhông đếm được (uncountable)Fabricated or deliberately manipulated content; intentionally created conspiracy theories or rumors.
  3. Tung tin giả, dùng thông tin saiđộng từngoại động từ (transitive)To use disinformation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disinformationNguyên thể (infinitive)
  2. disinformationsSố nhiều (plural)
  3. disinformationedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disinformationingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , Trump’s — , “ ” — .. .Hơn nữa, việc Trump sử dụng thông tin sai lệch rành rành — đoạn video nghiệp dư mà ông cho Ramaphosa xem, cùng các tuyên bố đi kèm về hơn một nghìn vụ sát hại nông dân da trắng — nhằm bảo vệ quan điểm của mình đã phá hủy bất kỳ uy tín nào của Mỹ còn tồn tại trong suốt những tháng qua.
  • .Một quốc gia không thể dùng tin giả để che lấp những binh sĩ đã hy sinh.
  • .Anh ta là bậc thầy tung tin giả.

AI