propaganda
B1danh từ (noun)
Dạng gốc:propagandumÝ tưởng hoặc chủ đề được lan truyền với mục đích thuyết phục hoặc gây ảnh hưởng đến số lượng lớn người, bất kể giá trị thực tế của nó
Nghĩa chính
- Sự tuyên truyềndanh từkhông đếm được (uncountable)Agitation, publicity, public communication aimed at influencing an audience and furthering an agenda.
- Sự truyền giáo, công cuộc truyền đạodanh từkhông đếm được (uncountable)The propagation of the faith by the Catholic Church by means of missionary work etc.
- Sự tuyên truyền mị dân, trò tuyên truyềndanh từkhông đếm được (uncountable)Such communication specifically when it is biased, misleading, or provoking mainly emotional responses.
- Số nhiều của propagandumdanh từplural of propagandum
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- propagandaDạng gốc (base form)
- propagandasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black propagandadanh từ | danh từ | Tuyên truyền sai sự thật hoặc chưa được xác minh, đặc biệt là dường như bắt nguồn từ nguồn của chính kẻ thù; thông tin sai lệch |
| white propagandadanh từ | danh từ | Tuyên truyền bắt nguồn từ một nguồn được công chúng biết đến và có động cơ được công chúng biết đến |
| propaganda of the deeddanh từ | danh từ | Hành động bạo lực có động cơ chính trị, nhằm mục đích truyền đi một thông điệp ý thức hệ và đóng vai trò là chất xúc tác khơi dậy tinh thần cách mạng xã hội chủ nghĩa trong giai cấp vô sản chống lại những kẻ áp bức được cho là |
| propaganda launderingdanh từ | danh từ | Hành động hợp pháp hóa thông tin sai lệch bằng cách trình bày nó theo cách tương tự như các nguồn tin tức đáng tin cậy rộng rãi, nhằm tăng mức độ hiển thị và tạo độ tin cậy cho đối tượng mục tiêu; trong một số trường hợp, quá trình này có thể được lặp lại nhiều lần, thông qua các nguồn ngày càng đáng tin cậy |
| propaganda-paloozadanh từ | danh từ | Hoạt động tuyên truyền lớn |
| propaganda by the deed | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc propagandum- propagandumÝ tưởng hoặc chủ đề được lan truyền với mục đích thuyết phục hoặc gây ảnh hưởng đến số lượng lớn người, bất kể giá trị thực tế của nódanh từ
- propagandizeSử dụng hoặc truyền bá tuyên truyềnđộng từ
- propagandingĐẩy mạnh tuyên truyền; ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng bởi tuyên truyềndanh từ
- propagandeeNgười được phổ biến tuyên truyềndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh mớiprōpāganda
- từ tiếng Latinhprōpāgō“propagate”
Ví dụ
- , .Dù thiên lệch và thường không đúng sự thật, tài liệu tuyên truyền vẫn có thể hữu ích trong phân tích OSINT.
- , , , , , war-mongering , , .Họ thành lập một ủy ban tuyên truyền của chính phủ tên là Ủy ban Creel, cơ quan này trong vòng sáu tháng đã biến thành công một bộ phận dân chúng yêu chuộng hòa bình thành những kẻ cuồng loạn, hiếu chiến muốn tiêu diệt mọi thứ thuộc về nước Đức, xé xác người Đức ra từng mảnh, tham chiến và giải cứu thế giới.
- ?Bạn gọi thứ này là tuyên truyền ư?