Nghĩa chính
- Hành động bạo lực có động cơ chính trị, nhằm mục đích truyền đi một thông điệp ý thức hệ và đóng vai trò là chất xúc tác khơi dậy tinh thần cách mạng xã hội chủ nghĩa trong giai cấp vô sản chống lại những kẻ áp bức được cho làdanh từkhông đếm được (uncountable)A politically motivated act of violence, meant to broadcast an ideological message and serve as catalyst to ignite a spirit of socialist revolution among the proletariat against perceived oppressors.
- Nguyên tắc lý luận về việc sử dụng hành vi bạo lực trong cuộc đấu tranh nhằm đạt được các mục tiêu chính trị cấp tiến của cánh tảdanh từkhông đếm được (uncountable)The theoretical principle of using acts of violence in the struggle to achieve radical left-wing political goals.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Pháppropagande par le fait
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha