Dịch

terrorism

B1danh từ (noun)
US/ˈtɛɹɚˌɪzəm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa khủng bốdanh từkhông đếm được (uncountable)The system of fear and intimidation put into place during the Reign of Terror in Revolutionary France around 1793-94.
  2. Chủ nghĩa khủng bố, hành vi khủng bốdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of unlawful violence against people or property to achieve political objectives.
  3. Sự đe dọa, sự ức hiếp, sự bắt nạtdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of intimidation or bullying tactics.
  4. Dạng cố ý viết sai của tourismdanh từkhông đếm được (uncountable)Deliberate misspelling of tourism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. terrorismDạng gốc (base form)
  2. terrorismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

act of terrorismHành vi khủng bố
combat terrorismChống khủng bố
fight against terrorismCuộc chiến chống khủng bố
international terrorismChủ nghĩa khủng bố quốc tế
state terrorismKhủng bố nhà nước
victim of terrorismNạn nhân khủng bố
counter-terrorismdanh từCác biện pháp nhằm chống lại hoặc giảm bớt các hoạt động khủng bố
domestic terrorismdanh từHình thức khủng bố trong đó nạn nhân trong một quốc gia trở thành mục tiêu của thủ phạm có cùng quốc tịch với nạn nhân

Nguồn gốc (etymology)

terror-ism

  1. từ tiếng Phápterrorisme

Ví dụ

  • ( ) .Chúng tôi tại Dự án Tù nhân GCN thường nhận được thư từ các tù nhân bị quấy rối (vượt trên cả sự ức hiếp thông thường trong nhà tù) chỉ vì họ là người đồng tính.
  • .Đó là một hành vi khủng bố.
  • .Du lịch là một hình thức khủng bố.

AI