Nghĩa chính
- Chủ nghĩa khủng bốdanh từkhông đếm được (uncountable)The system of fear and intimidation put into place during the Reign of Terror in Revolutionary France around 1793-94.
- Chủ nghĩa khủng bố, hành vi khủng bốdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of unlawful violence against people or property to achieve political objectives.
- Sự đe dọa, sự ức hiếp, sự bắt nạtdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of intimidation or bullying tactics.
- Dạng cố ý viết sai của tourismdanh từkhông đếm được (uncountable)Deliberate misspelling of tourism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- terrorismDạng gốc (base form)
- terrorismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act of terrorism | Hành vi khủng bố | |
| combat terrorism | Chống khủng bố | |
| fight against terrorism | Cuộc chiến chống khủng bố | |
| international terrorism | Chủ nghĩa khủng bố quốc tế | |
| state terrorism | Khủng bố nhà nước | |
| victim of terrorism | Nạn nhân khủng bố | |
| counter-terrorismdanh từ | danh từ | Các biện pháp nhằm chống lại hoặc giảm bớt các hoạt động khủng bố |
| domestic terrorismdanh từ | danh từ | Hình thức khủng bố trong đó nạn nhân trong một quốc gia trở thành mục tiêu của thủ phạm có cùng quốc tịch với nạn nhân |
Xuất hiện ở từ khác
- 恐怖Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc terrorismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( ) .Chúng tôi tại Dự án Tù nhân GCN thường nhận được thư từ các tù nhân bị quấy rối (vượt trên cả sự ức hiếp thông thường trong nhà tù) chỉ vì họ là người đồng tính.
- .Đó là một hành vi khủng bố.
- .Du lịch là một hình thức khủng bố.