falsification
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành vi xuyên tạc; sự giả mạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of falsifying, or making false; a counterfeiting; the giving to a thing an appearance of something which it is not.
- Tuyên bố cố ý sai; xuyên tạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A knowingly false statement or wilful misrepresentation.
- Việc ghi sai khoản phídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of showing an item of charge in an account to be wrong.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- falsificationDạng gốc (base form)
- falsificationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc falsificationVí dụ
- , , , . , , , .Ở bang New York, việc tự thân hành vi xuyên tạc hồ sơ kinh doanh ở cấp độ hai là một tội nhẹ. Tuy nhiên, nếu nó được dùng với ý định hoặc để thực hiện một tội khác, thì sẽ là xuyên tạc hồ sơ kinh doanh ở cấp độ một, và được xếp vào tội trọng.
- , : .Phương pháp khoa học tự nhiên không phải là kiểm chứng, mà là falsification: một mô hình hợp lệ miễn là không thể bị bác bỏ bằng thí nghiệm.
- .Tất cả các bức ảnh và video về việc máy bay thả gấu bông đều bị các nhà chức trách Belarus cho là hành vi xuyên tạc và khiêu khích.