Nghĩa chính
- Tính chủ quandanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being subjective.
- Ý kiến chủ quandanh từđếm được (countable)A subjective thought or idea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subjectivityDạng gốc (base form)
- subjectivitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápsubjectivité
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Không có gì khách quan có thể giải thích được tính chủ quan.
- .Triết học là sự ý thức tự chỉnh sửa phần dư thừa ban đầu về tính chủ quan của chính mình.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa