Dịch

subjectivity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chủ quandanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being subjective.
  2. Ý kiến chủ quandanh từđếm được (countable)A subjective thought or idea.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subjectivityDạng gốc (base form)
  2. subjectivitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

subjective-ity

  1. từ tiếng Phápsubjectivité

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Không có gì khách quan có thể giải thích được tính chủ quan.
  • .Triết học là sự ý thức tự chỉnh sửa phần dư thừa ban đầu về tính chủ quan của chính mình.

AI