Dịch

criterion

B2danh từ (noun)
UK/kɹaɪˈtɪə.ɹi.ən/US/kɹaɪˈtɪɹ.i.ən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiêu chuẩndanh từA standard, test, or requirement by which individual things or people may be compared and judged; a gauge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. criterionDạng gốc (base form)
  2. criteria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. criterionsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • criterion for sthtiêu chuẩn cho việc gìThe criteria for inclusion in the book are set out clearly in the preface.Các tiêu chuẩn để đưa vào sách được nêu rõ trong lời tựa.

Cụm từ (phrase)

main criterionTiêu chuẩn chính
meet criterionĐáp ứng tiêu chuẩn
selection criterionTiêu chí tuyển chọn
strict criterionTiêu chuẩn khắt khe
Kelly criteriondanh từCông thức được sử dụng để xác định quy mô tối ưu của một loạt cược nhằm tối đa hóa logarit của sự giàu có
Conway criteriondanh từ riêngQuy tắc để xác định liệu một prototile có xếp lớp trên mặt phẳng hay không
Lawson criteriondanh từĐiều kiện cần nhưng chưa đủ để đạt được sự giải phóng năng lượng bền vững từ lò phản ứng tổng hợp hạt nhân; rằng hiệu ứng nhiệt của phản ứng sẽ vượt quá tổn thất
Sparrow criteriondanh từGiới hạn độ phân giải được sử dụng để xác định thời điểm hai nguồn điểm có cường độ bằng nhau có thể được xem xét phân giải

Ví dụ

  • , , tiêu chuẩn lựa chọn, tiêu chuẩn quyết định, tiêu chuẩn tuyển chọn
  • .Đây là tiêu chuẩn phụ.
  • .Đó là một tiêu chí lựa chọn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớicriterion
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκριτήριονkritḗrion“a test, a means of judging”

AI