Dịch

criticize

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chỉ tríchđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To find fault (with something).
  2. Phê bình, đánh giáđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To evaluate (something), assessing its merits and faults.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. criticizeNguyên thể (infinitive)
  2. criticizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. criticizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. criticizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • criticize sb/sthphê bình ai/cái gìThe decision was harshly criticized by environmental groups.Quyết định này đã bị các nhóm môi trường phê bình gay gắt.
  • criticize sb/sth for sthphê bình ai/cái gì về việc gìShe has been sharply criticized for her comments.Cô ấy bị phê bình kịch liệt vì những lời bình luận của mình.
  • criticize sb/sth over sthphê bình ai/cái gì về việc gìThe company has been criticized over its handling of the contract.Công ty bị phê bình về cách xử lý hợp đồng.
  • criticize sb/sth as + adj.phê bình ai/cái gì là + adj.The law was widely criticized as racist.Luật này bị phê bình rộng rãi là phân biệt chủng tộc.
  • criticize sb/sth as sthphê bình ai/cái gì là cái gìThe project has been criticized as a waste of money.Dự án bị phê bình là một sự lãng phí tiền bạc.
  • criticize sthphê bình, đánh giá cái gì

Cụm từ (phrase)

criticize someone for somethingChỉ trích ai về việc gì
heavily criticizeChỉ trích nặng nề
openly criticizeCông khai chỉ trích
severely criticizeChỉ trích nghiêm khắc
sharply criticizeChỉ trích gay gắt
strongly criticizeKịch liệt chỉ trích
criticize publiclyChỉ trích công khai
criticize someone unfairlyChỉ trích ai bất công

Ví dụ

  • .Họ chỉ trích anh ta vì đã gây nguy hiểm đến tính mạng của mọi người.
  • .Cậu lúc nào cũng chỉ trích tôi.
  • !Đừng chỉ trích bất kỳ ai!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

critic-ize

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκριτικόςkritikós“of or for judging, able to discern”

AI