Dịch

criticism

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phê bìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of criticising; a critical judgment passed or expressed.
  2. Lời phê bình, ý kiến chỉ tríchdanh từđếm được (countable)A critical observation or detailed examination and review.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. criticismDạng gốc (base form)
  2. criticismsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • criticism of sb/sthsự chỉ trích ai/cái gìThere was widespread criticism of the government's handling of the disaster.Đã có sự chỉ trích rộng rãi đối với cách chính phủ xử lý thảm họa.
  • criticism over sthsự chỉ trích về việc gìThe former minister is facing growing criticism over his remark.Cựu bộ trưởng đang đối mặt với sự chỉ trích ngày càng tăng về nhận xét của ông.
  • criticism for sthsự chỉ trích vì việc gìThe actor has come under criticism for her comments about her co-stars.Nam diễn viên đã bị chỉ trích vì những nhận xét về các đồng diễn viên của cô.
  • criticism about sthsự chỉ trích về việc gìThe actor has recently faced harsh criticism about his weight.Nam diễn viên gần đây đã đối mặt với sự chỉ trích gay gắt về cân nặng của anh.
  • criticism against sb/sthsự chỉ trích chống lại ai/cái gìThe past five years has seen growing criticism against the regime.Năm năm qua đã chứng kiến sự chỉ trích ngày càng tăng chống lại chế độ.

Cụm từ (phrase)

constructive criticismdanh từSự phê bình mang tính xây dựng
draw criticismChuốc lấy chỉ trích
face criticismĐối mặt với chỉ trích
harsh criticismSự chỉ trích gay gắt
level criticism againstChĩa mũi dùi chỉ trích vào
literary criticismdanh từPhê bình văn học
self-criticismdanh từSự chỉ trích bản thân
New Criticismdanh từ riêngPhong trào trong lý thuyết văn học thống trị phê bình văn học Mỹ vào giữa thế kỷ 20, nhấn mạnh vào việc đọc kỹ, đặc biệt là thơ, để khám phá cách một tác phẩm hoạt động như một đối tượng thẩm mỹ khép kín, tự quy chiếu

Ví dụ

  • .Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
  • .Chính trị gia này đã nhận được một số lời chỉ trích chi tiết về lập trường của ông đối với vấn đề này.
  • .Nói dối không phải là phê bình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự phê bình
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI