Dịch

critically

B2trạng từ (adverb)
UK/ˈkɹɪt.ɪk.li/US/ˈkɹɪt.ɪk.li/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chỉ tríchtrạng từIn a critical manner; with, or in terms of, criticism.
  2. Về mặt phê bình, theo đánh giá chuyên môntrạng từIn terms of critique, review, of or by critics
  3. Sâu sắc, sắc sảo, kỹ lưỡngtrạng từWith close discernment; accurately; exactly.
  4. Then chốt, có tính quyết địnhtrạng từAt a crisis or critical time; in a situation, place, or condition of decisive consequence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. criticallyDạng gốc (base form)
  2. more criticallySo sánh hơn (comparative)
  3. most criticallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

critically acclaimedĐược giới phê bình ca ngợi
critically illỐm nặng
critically importantQuan trọng then chốt
critically injuredBị thương nguy kịch
critically endangeredtính từCủa một loài hoặc các đơn vị phân loại cấp thấp khác, có quần thể quá nhỏ đến mức chúng rất có khả năng bị tuyệt chủng trong tự nhiên
critically dampedtính từCủa một hệ thống động lực tuyến tính, có hệ số giảm chấn chính xác bằng 1

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Nguy kịch
  1. Nguy kịch, trầm trọng, nghiêm trọngRequiring immediate attention; likely to cause a collapse.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Nietzsche's .Girard xem xét kỹ lưỡng lập luận trung tâm của Nietzsche rằng Kitô giáo là một tôn giáo của sự báo thù hay oán hận được thăng hoa, và cho rằng dù Nietzsche đúng một phần về các tín đồ Kitô giáo, ông vẫn ngây thơ một cách nguy hiểm về bản chất của bạo lực.
  • một bộ phim được giới phê bình tán thưởng
  • .Đến vào thời điểm quyết định ngay đêm trước phiên họp.

AI