Nghĩa chính
- Của một loài hoặc các đơn vị phân loại cấp thấp khác, có quần thể quá nhỏ đến mức chúng rất có khả năng bị tuyệt chủng trong tự nhiêntính từOf a species or other low-rank taxa, whose population is so small that they are very likely to go extinct in the wild.
- Không phổ biến lắm và ngày càng ít phổ biến hơn; một giống chó sắp chếttính từNot very common and growing less common; a dying breed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- critically endangeredDạng gốc (base form)
- more critically endangeredSo sánh hơn (comparative)
- most critically endangeredSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .
- .