Dịch

censure

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɛn.ʃə/US/ˈsɛn.ʃɚ/AU/ˈsen.ʃə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự khiển trách, chỉ tríchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of blaming, criticizing, or condemning as wrong; reprehension.
  2. Sự khiển trách chính thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Official reprimand.
  3. Án phạt tôn giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A judicial or ecclesiastical sentence or reprimand; condemnatory judgment.
  4. Chỉ trích gay gắt, lên ánđộng từngoại động từ (transitive)To criticize harshly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. censureNguyên thể (infinitive)
  2. censuresSố nhiều (plural)
  3. censuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. censuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be censured (for doing sth)bị khiển trách (vì đã làm gì)He was censured for leaking information to the press.Anh ấy bị khiển trách vì làm rò rỉ thông tin cho báo chí.
  • be censured (for sth)bị khiển trách (vì việc gì)The manager was severely censured for negligence.Người quản lý bị khiển trách nghiêm khắc vì sự cẩu thả.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Sự đánh giá
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đánh giá, ý kiếnA judgment (either favorable or unfavorable); an opinion.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicensure
  2. từ tiếng Latinhcensūra“censor's office or assessment”

Ví dụ

  • .Cả lời khiển trách lẫn lời ca ngợi đều đáng được ghi nhận.
  • , , Tyler's , .Nhân viên gác gian ở Woodwalton, Rose, người bị chỉ trích nặng nề trong báo cáo của đại úy Tyler, đã hành xử vô cùng tắc trách.
  • , .Nếu tôi nói thêm, rất có thể anh sẽ phán xét tôi là kẻ nịnh hót.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự khiển trách
Sự đánh giá
Chỉ trích gay gắt
Khác

AI