Dịch

censorious

tính từ (adjective)
US/sɛnˈsɔɹiəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nghiện chỉ trích và la mắng; có xu hướng đổ lỗi hoặc lên án; nghiêm khắc trong việc đưa ra nhận xét về người khác, hoặc về bài viết hoặc cách cư xử của họtính từAddicted to censure and scolding; apt to blame or condemn; severe in making remarks on others, or on their writings or manners.
  2. Ngụ ý hoặc bày tỏ sự chỉ tríchtính từImplying or expressing censure.
  3. Có xu hướng tham gia hoặc hỗ trợ kiểm duyệttính từTending to engage in or support censorship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. censoriousDạng gốc (base form)
  2. more censoriousSo sánh hơn (comparative)
  3. most censoriousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcēnsōrius“of or pertaining to a censor; severe”

Ví dụ

  • , , — , , ! ?
  • Valley's ?
  • — — , , .

AI