Nghĩa chính
- Nghiện chỉ trích và la mắng; có xu hướng đổ lỗi hoặc lên án; nghiêm khắc trong việc đưa ra nhận xét về người khác, hoặc về bài viết hoặc cách cư xử của họtính từAddicted to censure and scolding; apt to blame or condemn; severe in making remarks on others, or on their writings or manners.
- Ngụ ý hoặc bày tỏ sự chỉ tríchtính từImplying or expressing censure.
- Có xu hướng tham gia hoặc hỗ trợ kiểm duyệttính từTending to engage in or support censorship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- censoriousDạng gốc (base form)
- more censoriousSo sánh hơn (comparative)
- most censoriousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc censoriousXuất hiện ở từ khác
- criticalđồng nghĩaphê bình gay gắt.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcēnsōrius“of or pertaining to a censor; severe”
Ví dụ
- , , — , , ! ?
- Valley's ?
- — — , , .