Dịch

disapproving

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không tán thành, phản đốitính từExpressing or conveying disapproval.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disapprovingDạng gốc (base form)
  2. more disapprovingSo sánh hơn (comparative)
  3. most disapprovingSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc disapproving

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • "", person's , .Từ "lười biếng", khi dùng để mô tả sự không sẵn lòng làm việc của một người, là một từ mang sắc thái không tán thành.
  • .Cô ấy liếc nhìn tôi một cách không tán thành.
  • , , Presley's .Nhiều người, đặc biệt là những người lớn tuổi, đã không tán thành những chuyển động hông đầy gợi cảm của Elvis Presley trong các buổi biểu diễn trên sân khấu.

AI