Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
censoriously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Nghiêm khắc
trạng từ
In a censorious manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
censoriously
Dạng gốc
(base form)
more censoriously
So sánh hơn
(comparative)
most censoriously
So sánh nhất
(superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
严格
yán gé
Nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ
厉害
lì hai
Nghiêm khắc, khắt khe, ghê gớm
Tiếng Tây Ban Nha
estrictamente
Nghiêm ngặt, nghiêm khắc
severamente
Nghiêm khắc
severo
Nghiêm khắc, khắt khe, nghiêm nghị
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
disapprovingly
blamingly
condemnatorily
condemningly
reprehensively
Nguồn gốc
(etymology)
censorious
+
-ly
AI
1
Nghiêm khắc
1
Nghiêm khắc
1
Nghiêm khắc