severo
B1tính từ (adjective)
/seˈbeɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Nghiêm trọngtính từsevere
- Nghiêm khắc, khắt khe, nghiêm nghịtính từstern
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- severoDạng gốc (base form)
- severísimoSo sánh nhất (superlative)
- severasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- severosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- severaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| castigo severo | Hình phạt nghiêm khắc | |
| autismo severo | Tự kỷ nặng |
Ví dụ
- .Anh ấy có vấn đề hành vi nghiêm trọng.
- .Ánh mắt trên khuôn mặt sếp tôi nghiêm khắc.
- .Cơn bão gây thiệt hại nghiêm trọng cho vụ mùa.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc severoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung