Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nhân viên kiểm duyệtdanh từOne of the two magistrates who originally administered the census of citizens, and by Classical times (between the 8th century B.C.E. and the 6th century C.E.) was a high judge of public behaviour and morality.
- Ngự sử, quan giám sátdanh từA high-ranking official who was responsible for the supervision of subordinate government officials.
- Người kiểm duyệt, nhân viên kiểm duyệtdanh từAn official responsible for the removal or suppression of objectionable material (for example, if obscene or likely to incite violence) or sensitive content in books, films, correspondence, and other media.
- Kiểm duyệtđộng từngoại động từ (transitive)To review for, and if necessary to remove or suppress, content from books, films, correspondence, and other media which is regarded as objectionable (for example, obscene, likely to incite violence, or sensitive).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be censoredbị kiểm duyệtThe news reports had been heavily censored.Các bản tin đã bị kiểm duyệt gắt gao.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| government censor | Nhân viên kiểm duyệt chính phủ | |
| heavily censor | Kiểm duyệt gắt gao | |
| military censor | Kiểm duyệt viên quân sự | |
| strictly censor | Kiểm duyệt nghiêm ngặt | |
| self-censorđộng từ | động từ | Kiểm duyệt lời nói hoặc tác phẩm của chính mình; tham gia vào việc tự kiểm duyệt |
| censor morumdanh từ | danh từ | Người kiểm duyệt đạo đức |
| bleep censordanh từ | danh từ | Mô-đun phần mềm, được vận hành thủ công bởi kỹ thuật viên phát sóng, đặt độ trễ phát sóng năm giây cho nội dung trực tiếp, cung cấp thời gian để kiểm duyệt nguồn cấp dữ liệu âm thanh (và video) và được sử dụng để kiểm duyệt nội dung mà nhiều người cho là nội dung âm thanh "không phù hợp" trong tín hiệu phát sóng trực tiếp và thay thế nó bằng tín hiệu bíp |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Giám thị đại học
- Giám thị đại học, quản sinh đại họcA college or university official whose duties vary depending on the institution.
Ví dụ
- honorum, , .Các giám sát quan La Mã cổ đại là một phần của cursus honorum, tức chuỗi chức vụ công quyền trong sự nghiệp chính trị, tương tự chấp chính quan và pháp quan.
- ’ .Thầy hiệu trưởng thậm chí còn kiểm duyệt thư từ của các học sinh nội trú nghiêm ngặt hơn cả những nhân viên kiểm duyệt của quân địch đối với chính thư từ của thầy thời đất nước bị chiếm đóng.
- , .Tôi đã cố dùng một từ tục tĩu làm tên người dùng cho trò chơi trực tuyến, nhưng bộ lọc kiểm duyệt đã từ chối.
Họ từ (word family)
cùng gốc censor- censorialLiên quan đến người kiểm duyệttính từ
- censoriousNghiện chỉ trích và la mắng; có xu hướng đổ lỗi hoặc lên án; nghiêm khắc trong việc đưa ra nhận xét về người khác, hoặc về bài viết hoặc cách cư xử của họtính từ
- censorshipSự kiểm duyệtdanh từ
- censoreeNgười bị kiểm duyệtdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Latinhcēnsor“magistrate; critic”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱens-“to announce, proclaim; to put in order”
danh từ
- từ tiếng ĐứcZensur“censorship”
Xuất hiện ở từ khác
- 审查Tiếng Trungtương đương