Dịch

censor

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɛnsə/US/ˈsɛnsɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nhân viên kiểm duyệtdanh từOne of the two magistrates who originally administered the census of citizens, and by Classical times (between the 8th century B.C.E. and the 6th century C.E.) was a high judge of public behaviour and morality.
  2. Ngự sử, quan giám sátdanh từA high-ranking official who was responsible for the supervision of subordinate government officials.
  3. Người kiểm duyệt, nhân viên kiểm duyệtdanh từAn official responsible for the removal or suppression of objectionable material (for example, if obscene or likely to incite violence) or sensitive content in books, films, correspondence, and other media.
  4. Kiểm duyệtđộng từngoại động từ (transitive)To review for, and if necessary to remove or suppress, content from books, films, correspondence, and other media which is regarded as objectionable (for example, obscene, likely to incite violence, or sensitive).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. censorNguyên thể (infinitive)
  2. censorsSố nhiều (plural)
  3. censoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. censoringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be censoredbị kiểm duyệtThe news reports had been heavily censored.Các bản tin đã bị kiểm duyệt gắt gao.

Cụm từ (phrase)

government censorNhân viên kiểm duyệt chính phủ
heavily censorKiểm duyệt gắt gao
military censorKiểm duyệt viên quân sự
strictly censorKiểm duyệt nghiêm ngặt
self-censorđộng từKiểm duyệt lời nói hoặc tác phẩm của chính mình; tham gia vào việc tự kiểm duyệt
censor morumdanh từNgười kiểm duyệt đạo đức
bleep censordanh từMô-đun phần mềm, được vận hành thủ công bởi kỹ thuật viên phát sóng, đặt độ trễ phát sóng năm giây cho nội dung trực tiếp, cung cấp thời gian để kiểm duyệt nguồn cấp dữ liệu âm thanh (và video) và được sử dụng để kiểm duyệt nội dung mà nhiều người cho là nội dung âm thanh "không phù hợp" trong tín hiệu phát sóng trực tiếp và thay thế nó bằng tín hiệu bíp

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Giám thị đại học
  1. Giám thị đại học, quản sinh đại họcA college or university official whose duties vary depending on the institution.

Ví dụ

  • honorum, , .Các giám sát quan La Mã cổ đại là một phần của cursus honorum, tức chuỗi chức vụ công quyền trong sự nghiệp chính trị, tương tự chấp chính quan và pháp quan.
  • ’ .Thầy hiệu trưởng thậm chí còn kiểm duyệt thư từ của các học sinh nội trú nghiêm ngặt hơn cả những nhân viên kiểm duyệt của quân địch đối với chính thư từ của thầy thời đất nước bị chiếm đóng.
  • , .Tôi đã cố dùng một từ tục tĩu làm tên người dùng cho trò chơi trực tuyến, nhưng bộ lọc kiểm duyệt đã từ chối.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhcēnsor“magistrate; critic”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱens-“to announce, proclaim; to put in order”
danh từ
  1. từ tiếng ĐứcZensur“censorship”

AI