censor
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/θenˈsoɾ/
Nghĩa chính
- Kiểm duyệttính từcensoring
- Quan giám sát La Mãdanh từcensor (Roman magistrate)
- Người kiểm duyệt, người chỉ tríchdanh từcensor, censurer (one who censures or condemns)
- Viên chức điều tra dân sốdanh từcensor (a census administrator)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Các nhà kiểm duyệt thời hiện đại chính là giới nhà báo và các chủ sở hữu nền tảng truyền thông.
- ¡ , !Coi chừng đấy hỡi những kẻ kiểm duyệt, vì chẳng bao lâu nữa các người cũng sẽ bị kiểm duyệt thôi!