Dịch

censor

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/θenˈsoɾ/

Nghĩa chính

  1. Kiểm duyệttính từcensoring
  2. Quan giám sát La Mãdanh từcensor (Roman magistrate)
  3. Người kiểm duyệt, người chỉ tríchdanh từcensor, censurer (one who censures or condemns)
  4. Viên chức điều tra dân sốdanh từcensor (a census administrator)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. censorDạng gốc (base form)
  2. censorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. censoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. censoraGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Các nhà kiểm duyệt thời hiện đại chính là giới nhà báo và các chủ sở hữu nền tảng truyền thông.
  • ¡ , !Coi chừng đấy hỡi những kẻ kiểm duyệt, vì chẳng bao lâu nữa các người cũng sẽ bị kiểm duyệt thôi!

AI