Dịch

censoring

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự kiểm duyệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of censorship.
  2. Sự che khuất dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A partial obscuring of data points.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. censoringDạng gốc (base form)
  2. censoringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

interval censoringChưa có nghĩa
left censoringChưa có nghĩa
right censoringChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Sami ghét kiểm duyệt video.
  • .Tôi không kiểm duyệt bài viết của họ.
  • .Tôi không kiểm duyệt bạn đâu.

AI