Dịch

redact

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Kiểm duyệt, bôi đen hoặc xóa các phần của tài liệu trong khi để lại phần còn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To censor, to black out or remove parts of a document while leaving the remainder.
  2. Bôi đen các phần văn bản được bảo vệ hợp pháp trong tài liệu được cung cấp cho luật sư phản đối, thường là một phần của quá trình khám pháđộng từTo black out legally protected sections of text in a document provided to opposing counsel, typically as part of the discovery process.
  3. Rút gọn thành hình thức, như một vấn đề văn học; tiêu hóa và hình thành (vấn đề để xuất bản); chỉnh sửađộng từTo reduce to form, as literary matter; to digest and put in shape (matter for publication); to edit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. redactNguyên thể (infinitive)
  2. redactsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. redactedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. redactingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

over-redactđộng từLoại bỏ hoặc che giấu nhiều thông tin hơn mức cần thiết
redactor-in-chiefdanh từTổng biên tập

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Soạn thảo hoặc đóng khung một sắc lệnh
  1. Soạn thảo hoặc đóng khung một sắc lệnh, tuyên bố, v.vTo draw up or frame a decree, statement, etc.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổredacter
  2. từ tiếng Latinhredactus

Ví dụ

  • , .
  • […] , […]
  • ; , — , , , , .

AI