Dịch

collate

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kiểm tra các tài liệu đa dạng, v.v., để khám phá những điểm tương đồng và khác biệtđộng từngoại động từ (transitive)To examine diverse documents and so on, to discover similarities and differences.
  2. Lắp ráp một cái gì đó theo một trình tự hợp lýđộng từngoại động từ (transitive)To assemble something in a logical sequence.
  3. Sắp xếp nhiều bản sao của tài liệu đã in thành các trình tự theo thứ tự trang riêng lẻ, một trình tự cho mỗi bản sao, đặc biệt là trước khi đóng gáyđộng từngoại động từ (transitive)To sort multiple copies of printed documents into sequences of individual page order, one sequence for each copy, especially before binding.
  4. Thừa nhận một giáo sĩ cho một người hưởng lợi; trình bày và tổ chức để hưởng lợi, khi người trình bày vừa là người bảo trợ vừa là người bình thường; theo sau là đếnđộng từngoại động từ (transitive)To admit a cleric to a benefice; to present and institute in a benefice, when the person presenting is both the patron and the ordinary; followed by to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collateNguyên thể (infinitive)
  2. collatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. collatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. collatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • collate sthđối chiếu, đối soát cái gì

Cụm từ (phrase)

collateral formdanh từDạng đồng nghĩa nhưng không giống hệt nhau, cùng tồn tại (biến thể) của một từ, chẳng hạn như cách viết thay thế được chấp nhận
collateral loanKhoản vay thế chấp
collateral veindanh từCấu trúc tĩnh mạch không nằm ở vị trí bình thường bên cạnh động mạch mà thay vào đó là quanh co, nối với mạch máu chính và không được sử dụng cho đến khi cần thiết
collateral arterydanh từLà loại động mạch nối hai động mạch khác tạo thành một đường bắc cầu tự nhiên giúp phục hồi lưu lượng máu sau khi mạch máu bị tắc

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ban tặng hoặc trao tặng
  1. To bestow or confer.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcollātus

Cùng gốc (doublet)confer

Ví dụ

  • đối chiếu bản sao với nguyên bản
  • .
  • " , , .

AI