Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
collatee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nhận (đối chiếu) với người thụ hưởng
danh từ
A person who is in receipt of (collated to) a benefice
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
collatee
Dạng gốc
(base form)
collatee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
collate
+
-ee
AI
1
Người nhận (đối chiếu) với người thụ hưởng
1
Người nhận (đối chiếu) với người thụ hưởng
1
Người nhận (đối chiếu) với người thụ hưởng