Dịch

collation

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Sự đối chiếu, sự so sánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of bringing things together and comparing them; comparison.
  2. Sự đối chiếu trang sáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of collating pages or sheets of a book, or from printing etc.
  3. Sự tập hợp, bộ sưu tậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection, a gathering.
  4. Tác phẩm Collationes Patrumdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The Collationes Patrum in Scetica Eremo Commorantium by John Cassian, an important ecclesiastical work. (Now usually with capital initial.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collationDạng gốc (base form)
  2. collationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cold collationdanh từBữa ăn bao gồm nhiều loại thực phẩm nấu chín được phục vụ lạnh

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 1
Buổi đọc sách tu viện
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reading held from the work mentioned above, as a regular service in Benedictine monasteries.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicollacioun
  2. từ tiếng Pháp cổcollation
  3. từ tiếng Latinhcollatiō

Ví dụ

  • , , , , .Sự đối chiếu các quan điểm triết học, việc nghiên cứu các sự kiện lịch sử, việc học ngôn ngữ vừa là sự giải trí vừa là mục đích nghiêm túc trong cuộc đời tôi.
  • , , .Thật tuyệt vời, giống như phần lớn các album của Forgiveness Rock Record, một sự tập hợp của rất nhiều tài năng đến mức gần như quá tải.
  • , , , .Khi bài thánh ca kết thúc, vị thủ kho thánh đường phải đập bàn để gọi giờ đọc sách, và vị phó tế bước vào mang theo sách Phúc âm, đi trước là ba người cải đạo cầm chân nến và lư hương.

AI