Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự sắp xếp, đặt cạnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The grouping or juxtaposition of things, especially words or sounds.
- Sự kết hợp cụ thểdanh từđếm được (countable)Such a specific grouping.
- Cụm từ kết hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sequence of words or terms that co-occur more often than would be expected by chance (i.e., the statistically significant placement of particular words in a language), often representing an established name for, or idiomatic way of conveying, a particular semantic concept.
- Phương pháp chọn điểm chuẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of finding an approximate solution of an ordinary differential equation L[y]=0 by determining coefficients in an expansion y(x)=y_0(x)+∑ₗ₌₀^qαₗy_l(x) so as to make L[y] vanish at prescribed points; the expansion with the coefficients thus found is the sought approximation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collocationDạng gốc (base form)
- collocationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common collocation | Cụm từ thông dụng | |
| lexical collocation | Kết hợp từ vựng | |
| collocation extractiondanh từ | danh từ | Quá trình tự động xác định và trích xuất các tổ hợp từ thường xuyên xuất hiện cùng nhau trong một kho văn bản nhất định |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dịch vụ đặt máy chủ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A service allowing multiple customers to locate network, server, and storage gear and connect them to a variety of telecommunications and network service providers, at a minimum of cost and complexity.
Ví dụ
- , viol-strings .Nó buồn ngủ như những thành phố lâu đời ở New England mà người ta nhớ từ thời thơ ấu, và điều gì đó trong sự kết hợp của những mái nhà, tháp chuông, ống khói và bức tường gạch đã tạo ra các đường nét chạm đến những dây đàn viol sâu thẳm của cảm xúc tổ tiên.
- [] , , , .[phụ đề] Một nghìn từ tiếng Anh cùng với cách phát âm, kèm theo thông tin về các nghĩa khác nhau của mỗi từ, các dạng biến đổi và phái sinh, cũng như các cụm từ kết hợp mà từ đó tham gia.
- ; : .Little và few cũng là các từ phủ định chưa hoàn chỉnh; hãy lưu ý sự kết hợp thường xuyên với no: có ít hoặc không có nguy hiểm.
Họ từ (word family)
cùng gốc collocationNguồn gốc (etymology)
col-“together”location
- mượn từ tiếng Latinhcollocātiō“a putting together”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha