Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- (nói về một số từ) Thường được sử dụng cùng nhau, tạo thành một cụm từ; ví dụ như kết hợp mạnh mẽ với tràđộng từ(said of certain words) To be often used together, form a collocation; for example strong collocates with tea.
- Sắp xếp hoặc xảy ra cạnh nhauđộng từTo arrange or occur side by side.
- Từ thành phần của một sắp xếp thứ tự; một từ kết hợp với một từ khácdanh từA component word of a collocation; a word that collocates with another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collocateNguyên thể (infinitive)
- collocatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- collocatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- collocatingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Thiết lập hoặc đặt hoặc trạm ở cùng một nơi với một cái gì đó khác
- ngoại động từ (transitive)To set or place or station in the same place as something else.
Ví dụ
- . , , ,
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc collocateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcollocatum
Cùng gốc (doublet)couch