Dịch

co-locate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xác định vị trí hoặc được đặt tại cùng một địa điểm, cho hai sự vật hoặc nhóm, đơn vị quân đội, v.vđộng từTo locate or be located at the same site, for two things or groups, military units, etc.
  2. Đặt phần cứng trong cơ sở của công ty khácđộng từTo place hardware within another company’s facilities.
  3. Ở hai nơi cùng một lúcđộng từTo be in two places at once.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. co-locateNguyên thể (infinitive)
  2. co-locatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. co-locatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. co-locatingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

co-locate

Cùng gốc (doublet)collocate

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI