Nghĩa chính
- Nằm ởđộng từngoại động từ (transitive)To place; to set in a particular spot or position.
- Xác định vị trí, tìm thấyđộng từngoại động từ (transitive)To find out where something is located.
- Định vị, chọn địa điểmđộng từngoại động từ (transitive)To designate the site or place of; to define the limits of (Note: the designation may be purely descriptive: it need not be prescriptive.)
- Định cư, trú ngụđộng từnội động từ (intransitive)To place oneself; to take up one's residence; to settle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- locate sb/sthxác định vị trí của ai/cái gì
- locate sth + adv./prep.đặt cái gì + adv./prep.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| locate the source | Xác định nguồn gốc | |
| locate a problem | Xác định vấn đề | |
| co-locateđộng từ | động từ | Xác định vị trí hoặc được đặt tại cùng một địa điểm, cho hai sự vật hoặc nhóm, đơn vị quân đội, v.v |
| located remotely | Nằm ở nơi hẻo lánh |
Ví dụ
- low-tax , high-tax , .Khả năng chuyển lợi nhuận sang các quốc gia có thuế thấp bằng cách đặt sở hữu trí tuệ tại đó, sau đó cấp phép cho các doanh nghiệp liên quan ở các quốc gia có thuế cao, thường được cho là đặc quyền của các công ty công nghệ cao.
- — .[…]. […] ,[…]. — — , .Hầu hết những kẻ độc hành đều có một cô nhân tình—phụ nữ là sự hủy hoại của họ—nhưng nếu gã Bat có một cô nhân tình, thì ngay cả mạng lưới tin đồn cũng không thể tìm ra cô ta.
- .Hội đồng phải chọn địa điểm cho bệnh viện mới.
Xuất hiện ở từ khác
- basedđồng nghĩaChỉ vị trí địa lý thuần túy.
- findđồng nghĩaTrang trọng hơn, nhấn mạnh việc xác định vị trí chính xác.
- locateddễ nhầmđộng từ chỉ hành động xác định vị trí, còn located là dạng quá khứ/bị động
- positionđồng nghĩaNhấn mạnh việc tìm ra hoặc định rõ vị trí của thứ gì.
- siteđồng nghĩaThông dụng hơn, nghĩa tương đương chỉ việc đặt ở đâu.
- trackđồng nghĩaxác định vị trí; thường mang nghĩa khách quan hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Định vị
Họ từ (word family)
cùng gốc locateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlocātus