Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
locatee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cá nhân của Thổ dân được cấp đất theo diện đặt trước
danh từ
A First Nations individual who is given land on a reservation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
locatee
Dạng gốc
(base form)
locatee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
locate
+
-ee
AI
1
Cá nhân của Thổ dân được cấp đất theo diện đặt trước
1
Cá nhân của Thổ dân được cấp đất theo diện đặt trước
1
Cá nhân của Thổ dân được cấp đất theo diện đặt trước