Dịch

locality

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tính địa phươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact or quality of having a position in space.
  2. Vùng, địa phương, khu vực xung quanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The features or surroundings of a particular place.
  3. Tính cục bộdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being local.
  4. Vị trí, phương vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation or position of an object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. localityDạng gốc (base form)
  2. localitiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the localityở vùng lân cậnThere is no airport in the locality.Không có sân bay nào ở vùng lân cận.

Cụm từ (phrase)

in the localityTrong vùng
particular localityĐịa phương cụ thể
rural localityVùng nông thôn
surrounding localityKhu vực lân cận
type localitydanh từVị trí, thường là nơi mẫu vật đầu tiên được phát hiện, được coi là đại diện nhất cho một loại khoáng sản, sự hình thành, v.v
principle of localitydanh từNguyên tắc hình thức đúng đắn của âm tiết chỉ có thể bắt nguồn từ thông tin bên trong âm tiết

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Khu vực
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu vực, vùng, địa phươngAn area or district considered as the site of certain activities; a neighbourhood.

Nguồn gốc (etymology)

local-ity

  1. từ tiếng Pháplocalité

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Người ta cho rằng linh hồn và các thiên thần không có lượng tính lẫn kích thước, và họ hoàn toàn không gắn liền với vị trí không gian thô trược.
  • Một vùng nông thôn.
  • . .Điều này cho thấy tính cục bộ tham chiếu về mặt thời gian đang diễn ra vì CPU truy cập i tại ba thời điểm trong một khoảng thời gian ngắn. Chương trình này cũng thể hiện tính cục bộ tham chiếu về mặt không gian.

AI