microlocality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính trở thành vi môdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being microlocal.
- Địa phương rất nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very small locality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- microlocalityDạng gốc (base form)
- microlocalitiesSố nhiều (plural)