Nghĩa chính
- Rất nhỏtiền tốVery small.
- Mi-crôtiền tốOne millionth.
- Liên quan đến một khía cạnh của chủ nghĩa dân tộc vi mô; vi môtiền tốPertaining to an aspect of micronationalism; micronational.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| micro-ampdanh từ | danh từ | Một phần triệu (10⁻⁶) của ampe, viết tắt là µA |
| micro-ohmdanh từ | danh từ | Một phần triệu (10⁻⁶) của ohm, viết tắt là µΩ |
| micro-voltdanh từ | danh từ | Một phần triệu (10⁻⁶) vôn, viết tắt là µV |
| micro-wattdanh từ | danh từ | Một phần triệu ( 10⁻⁶ ) của một watt, viết tắt là µW |
| micro-cheatdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Thể hiện dấu hiệu của sự thu hút hoặc tập trung vào người khác ngoài đối tác lãng mạn của mình |
| micro-jouledanh từ | danh từ | Một phần triệu (10⁻⁶) của một joule, viết tắt là µJ |
| micro-viraltính từ | tính từ | Là một chiến dịch thành công với đối tượng thích hợp |
| micro-floppydanh từ | danh từ | Một đĩa mềm 3,5 inch |
Ví dụ
- - + →
- - + →
Họ từ (word family)
cùng gốc micro-Nguồn gốc (etymology)
tiền tố
Rút gọn từ micronation
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha