-o-
liên tố
Nghĩa chính
- Nguyên âm liên kết được chèn xen kẽ giữa hai hình vị, để dễ phát âm mà không đóng góp vào ý nghĩa. Nó thường nối các từ hoặc kết hợp các dạng có nguồn gốc Hy Lạp cổ đại hoặc Latinh cổ điển trong các từ ghép cổ điển của từ vựng khoa học quốc tế và tiếng Latin mới, nhưng nó cũng có thể được sử dụng để nối các thuật ngữ hiện đại và thậm chí cả chữ viết tắt, chính thức hoặc không chính thứcliên tốA linking vowel inserted interconsonantally between two morphemes, to ease pronunciation, without contributing to the meaning. It frequently joins words or combining forms of Ancient Greek or Classical Latin origin in the classical compounds of New Latin and international scientific vocabulary, but it can also be used to join modern terms and even abbreviations, either formally or informally.
- Một kháng thể đơn dòng có nguồn gốc từ nguồn chuộtliên tốa monoclonal antibody derived from a murine source
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| y-o-ytính từ | tính từ | Viết tắt của year-over-year or year-on-year |
| port-o-johndanh từ | danh từ | Nhà vệ sinh di động |
| Run-O-Watersdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Goulburn Mulwaree, phía đông nam New South Wales, Australia |
| smell-o-visiondanh từ | danh từ | Công nghệ (được cho là) bao gồm kỹ thuật quay phim có bổ sung khứu giác, thường được miêu tả là xa vời hoặc tương lai |
| malt-o-mealdanh từ | danh từ | Ngũ cốc ăn sáng nóng, cháo hoặc bánh pudding làm từ farina (lúa mì xay) hoặc bột báng; kem lúa mì |
| smell-o-ramadanh từ | danh từ | Cái tên hư cấu cho công nghệ tái tạo mùi |
| port-o-pottydanh từ | danh từ | Một nhà vệ sinh di động |
| smell-o-meterdanh từ | danh từ | Cái đó ghi lại mức độ của mùi |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh-o-
- từ tiếng Hy Lạp cổ-ο--o-
Ví dụ
- + -- +
- + -- + -